Tra cứu mã ngành đăng ký hộ kinh doanh chính xác, nhanh chóng mới nhất

KetoanHKD.com đã biên soạn lại 100% ĐẦY ĐỦ TẤT CẢ 495 MÃ NGÀNH CẤP 4 trích xuất từ Quyết định số 36/2025/QĐ-TTg ban hành ngày 29-09-2025 có hiệu lực từ ngày 15-11-2025 do Thủ tướng Chính phủ Hồ Đức Phớc ký.

Mã ngành Tên ngành nghề kinh doanh (Cấp 4)
0111Trồng lúa
0112Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113Trồng cây lấy củ có chất bột
0114Trồng cây mía
0115Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116Trồng cây lấy sợi
0117Trồng cây có hạt chứa dầu
0118Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119Trồng cây hàng năm khác
0121Trồng cây ăn quả
0122Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123Trồng cây điều
0124Trồng cây hồ tiêu
0125Trồng cây cao su
0126Trồng cây cà phê
0127Trồng cây chè
0128Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129Trồng cây lâu năm khác
0130Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0141Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
0142Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
0144Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
0145Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0146Chăn nuôi gia cầm
0149Chăn nuôi khác
0150Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164Xử lý hạt giống để nhân giống
0170Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
0220Khai thác gỗ
0230Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
0240Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311Khai thác thủy sản biển
0312Khai thác thủy sản nội địa
0321Nuôi trồng thủy sản biển
0322Nuôi trồng thủy sản nội địa
0331Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản
0332Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản
0510Khai thác và thu gom than cứng
0520Khai thác và thu gom than non
0610Khai thác dầu thô
0620Khai thác khí đốt tự nhiên
0710Khai thác quặng sắt
0721Khai thác quặng uranium và quặng thorium
0729Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730Khai thác quặng kim loại quý hiếm
0810Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892Khai thác và thu gom than bùn
0893Khai thác muối
0899Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0910Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
0990Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1010Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030Chế biến và bảo quản rau quả
1040Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061Xay xát và sản xuất bột thô
1062Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071Sản xuất các loại bánh từ bột
1072Sản xuất đường
1073Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076Sản xuất chè
1077Sản xuất cà phê
1079Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102Sản xuất rượu vang
1103Sản xuất bia
1104Sản xuất mạch nha ủ men bia
1105Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1200Sản xuất sản phẩm thuốc lá
1311Sản xuất sợi
1312Sản xuất vải dệt thoi
1313Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430Sản xuất trang phục đan móc
1511Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520Sản xuất giày, dép
1610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811In ấn
1812Dịch vụ liên quan đến in
1820Sao chép bản ghi các loại
1910Sản xuất than cốc
1920Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
2011Sản xuất hóa chất cơ bản
2012Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030Sản xuất sợi nhân tạo
2100Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2211Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410Sản xuất sắt, thép, gang
2420Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2431Đúc sắt, thép
2432Đúc kim loại màu
2511Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2520Sản xuất vũ khí và đạn dược
2591Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2611Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện
2619Sản xuất linh kiện điện tử khác
2620Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
2630Sản xuất thiết bị truyền thông
2640Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652Sản xuất đồng hồ
2660Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720Sản xuất pin và ắc quy
2731Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750Sản xuất đồ điện dân dụng
2790Sản xuất thiết bị điện khác
2811Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính)
2818Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819Sản xuất máy thông dụng khác
2821Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
2824Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác
2920Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
2930Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
3011Đóng tàu và cấu kiện nổi
3012Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3020Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray
3030Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
3040Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
3091Sản xuất mô tô, xe máy
3092Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
3099Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3101Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3211Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3220Sản xuất nhạc cụ
3230Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
3512Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
3513Truyền tải và phân phối điện
3520Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
3540Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
3600Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700Thoát nước và xử lý nước thải
3811Thu gom rác thải không độc hại
3812Thu gom rác thải độc hại
3821Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830Tái chế phế liệu
3900Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101Xây dựng nhà để ở
4102Xây dựng nhà không để ở
4211Xây dựng công trình đường sắt
4212Xây dựng công trình đường bộ
4221Xây dựng công trình điện
4222Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229Xây dựng công trình công ích khác
4291Xây dựng công trình thủy
4292Xây dựng công trình khai khoáng
4293Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311Phá dỡ
4312Chuẩn bị mặt bằng
4321Lắp đặt hệ thống điện
4322Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330Hoàn thiện công trình xây dựng
4340Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632Bán buôn thực phẩm
4633Bán buôn đồ uống
4634Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4642Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4661Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4662Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4663Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4671Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4679Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
4690Bán buôn tổng hợp
4711Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4719Bán lẻ tổng hợp khác
4721Bán lẻ lương thực
4722Bán lẻ thực phẩm
4723Bán lẻ đồ uống
4724Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4730Bán lẻ nhiên liệu động cơ
4740Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
4751Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4752Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
4753Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4761Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4762Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
4763Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
4769Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4771Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
4772Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4773Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
4774Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng
4781Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
4782Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4783Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4790Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
4911Vận tải hành khách đường sắt
4912Vận tải hàng hóa đường sắt
4921Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932Vận tải hành khách đường bộ khác
4933Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940Vận tải đường ống
5011Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5110Vận tải hành khách hàng không
5120Vận tải hàng hóa hàng không
5210Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5223Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
5224Bốc xếp hàng hóa
5225Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5231Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa
5232Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách
5310Bưu chính
5320Chuyển phát
5330Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
5510Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5520Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
5530Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú
5590Cơ sở lưu trú khác
5610Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629Dịch vụ ăn uống khác
5630Dịch vụ phục vụ đồ uống
5640Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống
5811Xuất bản sách
5812Xuất bản báo
5813Xuất bản tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
5819Hoạt động xuất bản khác
5821Xuất bản trò chơi điện tử
5829Xuất bản phần mềm khác
5911Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
5912Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
5913Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
5914Hoạt động chiếu phim
5920Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
6010Hoạt động phát thanh và phân phối âm thanh
6020Hoạt động xây dựng chương trình truyền hình, phát sóng truyền hình và phân phối video
6031Hoạt động thông tấn
6039Hoạt động các trang mạng xã hội và hoạt động phân phối nội dung khác
6110Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
6120Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
6190Hoạt động viễn thông khác
6211Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
6219Lập trình máy tính khác
6220Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
6290Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
6310Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
6390Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
6411Hoạt động Ngân hàng trung ương
6419Hoạt động trung gian tiền tệ khác
6421Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
6422Hoạt động của các kênh dẫn vốn
6431Hoạt động quỹ thị trường tiền tệ
6432Hoạt động quỹ đầu tư phi thị trường tiền tệ
6433Hoạt động quỹ tín thác, tài sản và tài khoản đại lý
6491Hoạt động cho thuê tài chính
6492Hoạt động tài trợ thương mại quốc tế
6493Hoạt động bao thanh toán
6494Hoạt động chứng khoán hóa
6495Hoạt động cấp tín dụng khác
6499Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí)
6511Bảo hiểm nhân thọ
6512Bảo hiểm phi nhân thọ
6513Bảo hiểm sức khỏe
6520Tái bảo hiểm
6530Hoạt động quỹ hưu trí
6611Quản lý thị trường tài chính
6612Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán
6619Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
6621Đánh giá rủi ro và thiệt hại
6622Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
6629Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí
6630Hoạt động quản lý quỹ
6810Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6821Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
6829Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
6910Hoạt động pháp luật
6920Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
7010Hoạt động của trụ sở văn phòng
7020Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
7110Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310Quảng cáo
7320Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7330Hoạt động quan hệ công chúng
7410Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420Hoạt động nhiếp ảnh
7430Hoạt động phiên dịch
7491Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
7499Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
7500Hoạt động thú y
7710Cho thuê xe có động cơ
7721Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7740Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7750Hoạt động dịch vụ trung gian cho thuê đồ dùng hữu hình và tài sản vô hình phi tài chính
7810Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
7821Cung ứng lao động tạm thời
7822Cung ứng nguồn nhân lực khác
7911Đại lý lữ hành
7912Điều hành tua du lịch
7990Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8011Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
8019Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
8110Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
8121Vệ sinh chung nhà cửa
8129Dịch vụ vệ sinh khác
8130Dịch vụ cảnh quan
8210Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
8220Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8240Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh chưa được phân vào đâu (trừ trung gian tài chính)
8291Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
8292Dịch vụ đóng gói
8299Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8411Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị – xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
8412Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ môi trường và bảo đảm xã hội bắt buộc)
8413Hoạt động quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường
8414Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
8421Hoạt động đối ngoại
8422Hoạt động quốc phòng
8423Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
8430Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
8511Giáo dục nhà trẻ
8512Giáo dục mẫu giáo
8521Giáo dục tiểu học
8522Giáo dục trung học cơ sở
8523Giáo dục trung học phổ thông
8531Đào tạo sơ cấp
8532Đào tạo trung cấp
8533Đào tạo cao đẳng
8541Đào tạo đại học
8542Đào tạo thạc sỹ
8543Đào tạo tiến sỹ
8551Giáo dục thể thao và giải trí
8552Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8553Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại
8554Giáo dục dự bị đại học
8559Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8561Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
8569Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
8610Hoạt động của các bệnh viện, trạm y tế
8620Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8691Hoạt động dịch vụ trung gian cho các dịch vụ y tế, nha khoa và dịch vụ y tế khác
8692Hoạt động y tế dự phòng
8693Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
8699Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
8710Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
8720Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện
8730Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc
8791Hoạt động dịch vụ trung gian cho các hoạt động chăm sóc tập trung
8799Hoạt động chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu
8810Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người khuyết tật
8890Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
9011Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
9012Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
9019Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
9020Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
9031Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
9039Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
9111Hoạt động thư viện
9112Hoạt động lưu trữ
9121Hoạt động bảo tàng và sưu tập
9122Hoạt động di tích lịch sử và di tích
9130Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa
9141Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú
9142Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên
9200Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
9311Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319Hoạt động thể thao khác
9321Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329Hoạt động vui chơi giải trí khác
9411Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
9412Hoạt động của các hội nghề nghiệp
9420Hoạt động của công đoàn
9491Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
9499Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
9510Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
9521Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
9523Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da
9524Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9529Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu
9531Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
9532Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
9540Hoạt động dịch vụ trung gian cho sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, đồ dùng cá nhân và gia đình, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
9610Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
9621Dịch vụ làm tóc
9622Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác
9623Dịch vụ spa và xông hơi
9630Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ và các dịch vụ liên quan
9640Hoạt động trung gian cho dịch vụ cá nhân
9690Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
9700Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
9810Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
9820Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
9900Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

Tại sao phải tra cứu mã ngành nghề cho chuẩn?

Chào các anh chị đang chuẩn bị mở Hộ kinh doanh (HKD) hoặc có ý định bổ sung thêm ngành nghề. Thực tế làm nghề nhiều năm, mình thấy phần lớn mọi người khi đi làm giấy phép kinh doanh đều bị vướng ở khâu: Ghi tên và mã ngành nghề sao cho đúng luật.

Nhiều anh chị ra bộ phận một cửa của Ủy ban phường/quận, ghi đại tên ngành theo kiểu “bán quần áo”, “mở quán ăn” xong bị cán bộ trả hồ sơ về bắt ghi lại theo đúng hệ thống mã ngành kinh tế quốc dân. Cứ đi tới đi lui sửa tới sửa lui rất mất thời gian.

Chưa kể, chọn sai mã ngành còn dẫn đến rủi ro nộp sai mức thuế. Ví dụ, cùng là bán hàng, nhưng “Bán buôn” và “Bán lẻ” là hai mã ngành khác nhau, nếu đối tác xuất hóa đơn cho bạn mà lệch mã ngành trên giấy phép thì sau này giải trình với thuế rất phiền phức.

3 Lưu ý “sống còn” khi ghi mã ngành cho Hộ kinh doanh

  • Bắt buộc dùng mã Cấp 4 (Mã 4 số): Trên hệ thống có từ cấp 1 đến cấp 5, nhưng khi ghi vào hồ sơ đăng ký kinh doanh, anh chị phải dùng mã 4 số. Ví dụ: Đừng ghi mã 47 (bán lẻ nói chung), mà phải ghi chính xác là 4711 – Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống…
  • Được đăng ký nhiều ngành: HKD không bị giới hạn số lượng ngành nghề (trừ các ngành kinh doanh có điều kiện). Anh chị kinh doanh chính 1 nghề, nhưng hoàn toàn có thể tra cứu và chọn thêm 3-4 mã ngành phụ dự phòng sau này bán thêm. Mình cứ ghi sẵn vào giấy phép, không mất thêm tiền đâu.
  • Chi tiết hóa ngành nghề (nếu cần): Anh chị ghi mã 4 số xong, có thể mở ngoặc ghi chú chi tiết ra bên cạnh để rõ nghĩa hơn. Ví dụ: 4759 – Bán lẻ đồ điện gia dụng (Chi tiết: Bán lẻ máy lọc nước, quạt điện).

💡 Góc chia sẻ: Nếu anh chị nào làm xong mã ngành rồi mà vẫn lóng ngóng chưa biết chuẩn bị giấy tờ đem nộp ở đâu, thì hãy đọc ngay bài Thủ Tục Đăng Ký Hộ Kinh Doanh Cá Thể Mới Nhất 2025 mà mình đã tổng hợp sẵn mẫu hồ sơ nhé.

Cách sử dụng công cụ tra cứu mã ngành phía trên

Hệ thống mã ngành kinh tế Việt Nam có gần 500 mã cấp 4 khác nhau. Nếu ngồi lướt đọc từng dòng chắc hoa mắt chóng mặt luôn. Đó là lý do mình thiết kế ra cái bảng tìm kiếm thông minh phía trên cho anh chị.

Cách dùng cực kỳ đơn giản:

  1. Anh chị đưa chuột vào ô tìm kiếm.
  2. Gõ từ khóa sản phẩm mình muốn bán. (Ví dụ: quần áo, máy tính, nhà hàng, vận tải…)
  3. Bảng sẽ tự động lọc ra các mã ngành liên quan nhất. Hệ thống này mình đã làm tối ưu nên anh chị gõ tiếng Việt có dấu hay không dấu đều tìm ra được hết nhé.
  4. Tìm được mã ưng ý, anh chị chỉ việc chép cái mã 4 số và tên ngành đó vào tờ khai đăng ký là chắc chắn 100% cán bộ sẽ duyệt.

Sau khi có được giấy phép kinh doanh ngon lành rồi, anh chị nhớ chú ý đến quy định thuế mới nhất nhé. Bật mí một tin cực vui là Nhà nước vừa ra Nghị định 141 nâng ngưỡng miễn thuế lên tận 1 tỷ đồng/năm. Tức là làm ăn nhỏ lẻ giờ đây cực kỳ nhẹ nhõm, không lo cày kéo đóng thuế như trước nữa.

Nói chung, vạn sự khởi đầu nan. Anh chị cứ tra cứu mã ngành thật kỹ, chuẩn bị hồ sơ đầy đủ thì bước đầu khởi nghiệp sẽ vô cùng suôn sẻ. Nếu gõ từ khóa mà không tìm ra mã ngành mình cần, anh chị cứ để lại bình luận bên dưới, mình sẽ vào check và tư vấn mã phù hợp nhất cho mọi người nhé!

Tác giả

Với hơn 10 năm kinh nghiệm đồng hành cùng Doanh nghiệp nhỏ và Hộ kinh doanh, tôi hiểu rõ những khó khăn của bạn trước ma trận thủ tục hành chính. Sứ mệnh của tôi là giúp bạn đơn giản hóa việc Kê khai thuế, áp dụng công nghệ để kinh doanh an toàn và tối ưu chi phí trong bối cảnh luật mới 2026.

Comments are closed.